conjure man
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):
- Lão phù thủy, thầy phù thủy: Một người đàn ông, thường lớn tuổi, được cho là có năng lực ma thuật hoặc phép thuật, đặc biệt trong các truyền thống văn hóa dân gian Mỹ (như ở vùng Appalachia hoặc trong cộng đồng người Mỹ gốc Phi lịch sử). Người này thực hành các nghi thức bí ẩn, bùa chú, hoặc chữa bệnh bằng phép thuật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The villagers were afraid of the old conjure man living in the woods. (Dân làng sợ lão phù thủy già sống trong khu rừng.)
- He went to see the conjure man for a charm to bring good luck. (Anh ta đi gặp thầy phù thủy để xin một bùa may mắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The local conjure man": thường chỉ một nhân vật trong cộng đồng, có vai trò đặc biệt liên quan đến niềm tin tâm linh và phép thuật dân gian.
- People told stories about the powers of the local conjure man. (Mọi người kể những câu chuyện về quyền năng của lão phù thủy địa phương.)
Biến thể và từ gần giống
- Conjure woman (n): bà phù thủy, nữ phù thủy (dạng thức nữ của "conjure man").
- Conjurer/Conjuror (n): nhà ảo thuật, người làm trò ảo thuật; cũng có thể chỉ người dùng phép thuật (nghĩa rộng hơn và ít đặc trưng văn hóa hơn "conjure man").
- Root doctor (n): thầy lang bùa (một thuật ngữ có nghĩa tương tự trong một số bối cảnh văn hóa).
Từ đồng nghĩa
- Witch doctor: thầy phù thủy, thầy cúng (thường dùng trong ngữ cảnh các nền văn hóa khác).
- Sorcerer: pháp sư, thầy phù thủy.
- Hoodoo man: thầy phù thủy (trong truyền thống hoodoo, một tập quán tâm linh dân gian).
Lưu ý
- "Conjure man" là một thuật ngữ đặc thù, gắn liền với văn hóa dân gian và lịch sử cụ thể của nước Mỹ. Nó không chỉ đơn thuần là một nhà ảo thuật biểu diễn (conjurer) mà thường hàm ý một nhân vật trong niềm tin dân gian, có khả năng tác động đến thế giới tâm linh hoặc vận mệnh thông qua bùa chú, bí thuật.
Noun
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ